Chi tiết sản phẩm
Nguồn gốc: Trung Quốc
Hàng hiệu: AH
Chứng nhận: SGS
Số mô hình: Chuyên nghiệp
Điều khoản thanh toán và vận chuyển
Số lượng đặt hàng tối thiểu: 1 triệu
Giá bán: USD 800- USD 3500
chi tiết đóng gói: 25kg mỗi túi
Thời gian giao hàng: 5-8 ngày làm việc
Điều khoản thanh toán: L/C,T/T
Khả năng cung cấp: 100MT MỖI THÁNG
nội dung đồng: |
≥15% |
Độ ẩm: |
≤ 10% |
Nội dung tro: |
≤ 10% |
Protein thô: |
≥18% |
Kích thước gói: |
25kg mỗi túi |
Vẻ bề ngoài: |
Bột màu xanh nhạt |
nội dung đồng: |
≥15% |
Độ ẩm: |
≤ 10% |
Nội dung tro: |
≤ 10% |
Protein thô: |
≥18% |
Kích thước gói: |
25kg mỗi túi |
Vẻ bề ngoài: |
Bột màu xanh nhạt |
Chất phụ gia thức ăn chăn nuôi
Copper Proteinate là kết quả của việc chelation đồng với axit amin và protein thủy phân.Nó là một chất bổ sung dinh dưỡng cho động vật được xây dựng để ngăn ngừa và khắc phục sự thiếu hụt đồng ở động vật.
Copper proteinate là một nguồn đồng có khả năng sinh học cao, rất cần thiết cho nhiều chức năng cơ thể ở chó.có tác động đáng kể đến hình thành máu, màu da, hệ thần kinh trung ương, và chức năng sinh sản.
Đồng cải thiện khả năng miễn dịch của động vật và mức độ miễn dịch tế bào, tham gia vào sự hình thành xương, và rất quan trọng đối với sự hình thành elastin trong tế bào xương và collagen.Cấu trúc đồng chelated axit amin giống như dạng đồng tự nhiên trong sinh vật, cho phép hấp thụ và sử dụng nhanh chóng với khả năng sinh học cao hơn đồng vô cơ.
Lưu ý:Lượng bổ sung quá mức có thể dẫn đến độc tính và tổn thương gan. Không phù hợp với chó bị bệnh lưu trữ đồng.
| Sự xuất hiện | Bột màu xanh nhạt |
| Hàm độ ẩm | ≤ 10% |
| Hàm lượng tro | ≤ 10% |
| Hàm lượng protein thô | ≥ 18% |
| Hàm lượng đồng | ≥ 15% |
| Vitamin E | ≥ 5 mg/kg |
| Vitamin D3 | ≥ 2000 IU/kg |
| Bao bì | 25kg mỗi túi |
| Các vật nuôi | Liều dùng khuyến cáo |
|---|---|
| Lợn | 30-60g mỗi tấn thức ăn hoàn chỉnh |
| Chim | 10-100g mỗi tấn thức ăn hoàn chỉnh |
| Chăn nuôi bò | 100g mỗi tấn thức ăn hoàn chỉnh |
| Con cừu | 70-100g mỗi tấn thức ăn hoàn chỉnh |
| Cá | 30-60g mỗi tấn thức ăn hoàn chỉnh |
Sử dụng linh hoạt tùy thuộc vào giống sinh học, thời gian phát triển và các yếu tố khác.
20kg/thùng hoặc 10kg/thùng (bộ đóng gói túi giấy kraft, túi nhựa bên trong)
Giữ kín kín và đặt ở nơi khô, thông gió